tuyensinh.com

Mã ngành 7510103

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024

32 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngC016/10
2Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngC026/10
3Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA006/10
4Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA166/10
5Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA1018
6Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0418 4.00
7Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0018 4.00
8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0118
9Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA0116.5 2.50
10Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngD0116.5 2.50
11Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngC0116.5 2.50
12Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA0016.5 2.50
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,C01,D0116.15 1.65
14Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,D01,D9016.15 1.65
15Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A09,C04,D1016 3.00
16Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA00,A01,A04,A1014
17Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0114
18Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.50
19Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA0014 2.00
20Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangD0714 2.00
21Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA0114 2.00
22Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D01,D0714 2.00
23Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA0214
24Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA1014
25Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnD8414
26Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA00,A02,C01,D8414
27Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA0014
28Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải DươngD0113 2.50
29Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải DươngA0413 2.50
30Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải DươngA0513 2.50
31Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải DươngA0013 2.50
32Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA00,A01,D07,D9013 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.