tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

41 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà Nội28.07 1.47
2Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA0027.55 4.55
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà Nội27.3 0.20
4Học Viện Ngân HàngKế toánHà Nội25.83 1.14
5Học Viện Tài ChínhKiểm toán (theo định hướng ICAEW)Hà Nội24.68 3.18
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKế toánHà Nội24.5
7Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí Minh24.15
8Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhKế toánHồ Chí Minh24.13
9Đại Học Cần ThơKế toánCần Thơ23.8 1.19
10Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội23.8 2.30
11Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh Hóa23.8
12Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí Minh23.53 0.44
13Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí Minh23.48 1.01
14Đại Học Điện LựcKế toánHà Nội23
15Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0122.69 0.49
16Học Viện Tài ChínhKế toán quản trị và Kiếm soát quản lý (Theo định hướng CMA)Hà Nội22.25 1.25
17Học Viện Tài ChínhKế toán công (Theo định hướng ACCA)Hà Nội22.12 0.62
18Đại Học Sài GònKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0120.92 1.88
19Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)20.5
20Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)20.5
21Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toán TABPHồ Chí Minh19.76
22Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà Nội19.75
23Đại Học Mở TPHCMKế toán - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh19.5
24Đại Học Cần ThơKế toán - học tại khu Sóc TrăngCần Thơ19.3 0.92
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí Minh18 3.00
26Đại Học Hạ LongKế toánQuảng Ninh18 1.00
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí Minh18 2.00
28Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0018 1.00
29Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí Minh18
30Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái Nguyên16
31Đại Học Trà VinhKế toánTrà Vinh15.56
32Đại Học Công ĐoànKế toánHà Nội15.5 2.70
33Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng Bình38.92/40
34Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Phân tích dữ liệu trong kế toánHà NộiA01,C03,D01,X2537.94/40
35Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toán quản trị định hướng CMAHà NộiA01,C03,D01,X2537.94/40
36Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà Nội26.72/40
37Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà Nội25.18/40
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA01,C03,D01,X2523.75/40
39Đại Học Hà NộiKế toán (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội23.53/40 3.14
40Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)Hà Nội21.54/40
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.