| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 26.17 | — |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.17 | ▲ 0.89 |
| 3 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV) | Hồ Chí Minh | — | 25.7 | — |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.7 | ▲ 1.64 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kế toán tài chính và kiểm soát | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.5 | ▲ 0.19 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.4 | ▲ 0.40 |
| 7 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kế toán (CT ĐHCQ chuẩn) | Hồ Chí Minh | — | 25.29 | — |
| 8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.29 | ▼ 0.06 |
| 9 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán | Hà Nội | — | 25.2 | ▲ 0.43 |
| 10 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kế toán doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.2 | ▲ 0.30 |
| 11 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25 | ▲ 0.40 |
| 12 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kế toán | Đà Nẵng | — | 24.25 | — |
| 13 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kế toán | Thanh Hóa | A00,A01,A07,D01 | 24.25 | ▲ 2.10 |
| 14 | Đại Học Cần Thơ | Kế toán | Cần Thơ | — | 24.2 | — |
| 15 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán | Hồ Chí Minh | C01 | 24.18 | ▲ 1.89 |
| 16 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | — | 24.01 | ▲ 0.21 |
| 17 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 23.95 | ▲ 1.01 |
| 18 | Đại Học Thăng Long | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.86 | — |
| 19 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | C01 | 23.8 | — |
| 20 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.75 | ▲ 0.50 |
| 21 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kế toán CLC | Hồ Chí Minh | A00,A01,A04,A05 | 23.65 | — |
| 22 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | Hà Nội | — | 23.51 | ▲ 0.03 |
| 23 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kế toán | Cần Thơ | A00,C01,C02,D01 | 23.19 | ▼ 0.61 |
| 24 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán | Hồ Chí Minh | D01 | 23.18 | ▲ 0.89 |
| 25 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kế toán | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 23.02 | ▲ 0.52 |
| 26 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 23 | — |
| 27 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 23 | ▲ 0.50 |
| 28 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 23 | — |
| 29 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | D01 | 22.8 | — |
| 30 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 22.75 | — |
| 31 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.65 | ▲ 0.25 |
| 32 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 22.5 | — |
| 33 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán (Chương trình tích hợp) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 22.5 | — |
| 34 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.5 | — |
| 35 | Đại Học Điện Lực | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.35 | — |
| 36 | Đại học Thủ Dầu Một | Kế toán | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 22 | ▲ 3.00 |
| 37 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 21.9 | ▲ 0.65 |
| 38 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A08,C03,D01 | 21.5 | ▼ 4.50 |
| 39 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế AdvancedDiploma in Accounting & Business của Hiệphội Kế toán công chứng Anh (ACCA) (CT tăng cường tiếng anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 21 | — |
| 40 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế (CT tăng cường tiếng anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 21 | — |
| 41 | Đại Học Mở TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21 | ▼ 2.80 |
| 42 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 20.95 | ▲ 0.95 |
| 43 | Đại học Công nghiệp Vinh | Kế toán | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 20 | ▲ 3.90 |
| 44 | Đại Học Nha Trang | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | Khánh Hòa | — | 20 | — |
| 45 | Đại Học Nha Trang | Kế toán | Khánh Hòa | — | 20 | — |
| 46 | Đại Học Vinh | Kế toán | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 20 | ▲ 1.00 |
| 47 | Đại Học Đồng Nai | Kế toán | Đồng Nai | A00 | 19.75 | ▲ 4.75 |
| 48 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kế toán | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 19.5 | ▲ 5.30 |
| 49 | Đại Học Đồng Tháp | Kế toán | Đồng Tháp | A00 | 19.1 | ▲ 4.10 |
| 50 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kế toán | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 19 | — |
| 51 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh | Thái Nguyên | — | 19 | — |
| 52 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | Thái Nguyên | — | 19 | — |
| 53 | Đại Học Tây Nguyên | Kế toán | Đắk Lắk | A00 | 18.55 | ▼ 0.40 |
| 54 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 18.5 | — |
| 55 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 56 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 18 | — |
| 57 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kế toán | Thái Nguyên | — | 18 | — |
| 58 | Đại Học Mở TPHCM | Kế toán (CT chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D96 | 18 | ▼ 3.50 |
| 59 | Đại Học Nguyễn Trãi | Kế toán | Hà Nội | A00,A07,C04,D01 | 18 | ▼ 2.00 |
| 60 | Đại Học Quy Nhơn | Kế toán CLC | Bình Định | A00,A01,D01 | 18 | — |
| 61 | Đại Học Quy Nhơn | Kế toán | Bình Định | A00,A01,D01 | 17.75 | ▲ 2.75 |
| 62 | Đại Học Đà Lạt | Kế toán | Lâm Đồng | A00,A01,D01,D96 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 63 | Đại Học Thái Bình | Kế Toán | Thái Bình | A00 | 17.5 | ▲ 2.35 |
| 64 | Đại học Công nghệ Đông Á | Kế toán | Hà Nội | A00 | 17 | ▼ 1.00 |
| 65 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Kế toán | Phú Thọ | D14 | 17 | — |
| 66 | Đại Học Đại Nam | Kế toán | Hà Nội | A00,C01,C14,D01 | 17 | — |
| 67 | Đại học Hòa Bình | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D96 | 17 | ▲ 1.30 |
| 68 | Đại học Kiên Giang | Kế toán | Kiên Giang | A00 | 17 | ▲ 2.00 |
| 69 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kế toán | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 3.00 |
| 70 | Đại học Thành Đô | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 0.50 |
| 71 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | Thái Nguyên | A00,A01,D10,D01 | 17 | — |
| 72 | Đại Học Văn Hiến | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 16.2 | ▼ 6.80 |
| 73 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A16,C15,D01 | 16.1 | ▲ 1.10 |
| 74 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 75 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 16 | — |
| 76 | Đại Học Hoa Lư | Kế toán | Ninh Bình | A00,A01,A10,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 77 | Đại Học Hoa Sen | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 16 | — |
| 78 | Đại Học Hồng Đức | Kế toán | Thanh Hóa | A00 | 16 | ▲ 2.00 |
| 79 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 16 | — |
| 80 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Kế toán | Đồng Nai | A00,C00,C15,D01 | 16 | — |
| 81 | Đại học Nam Cần Thơ | Kế toán | Cần Thơ | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Kế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 83 | Đại học Sao Đỏ | Kế toán | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 16 | — |
| 84 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kế toán | Hải Dương | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 85 | Đại học Trưng Vương | Kế toán | Vĩnh Phúc | A00,A01,A07,D01 | 16 | — |
| 86 | Đại Học Văn Lang | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 16 | — |
| 87 | Đại Học Lạc Hồng | Kế toán | Đồng Nai | A00 | 15.3 | ▲ 1.30 |
| 88 | Đại Học Bạc Liêu | Kế toán | Bạc Liêu | A00,A01,D01,D90 | 15 | ▼ 3.00 |
| 89 | Đại Học Bình Dương | Kế toán | Bình Dương | A01,A09,C00,D01 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Chu Văn An | Kế toán | Hưng Yên | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 91 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kế toán | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 92 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 3.00 |
| 93 | Đại Học Cửu Long | Kế toán | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 94 | Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | Kế toán | Nam Định | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 95 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Kế toán | Thừa Thiên Huế | A00 | 15 | — |
| 96 | Đại Học Đông Á | Kế toán | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 97 | Đại Học Đông Á | Kế toán phân hiệu Đắk Lắk | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 98 | Đại Học Gia Định | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 99 | Đại Học Hạ Long | Kế toán | Quảng Ninh | A09,C00,C14,C20 | 15 | — |
| 100 | Đại Học Hà Tĩnh | Kế toán | Hà Tĩnh | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 101 | Đại Học Hải Dương | Kế toán | Hải Dương | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 102 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,C03,C14,D01 | 15 | — |
| 103 | Đại Học Kinh Bắc | Kế toán | Bắc Ninh | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 104 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Kế toán | Long An | A00 | 15 | — |
| 105 | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3) | Kế toán | | A00,B00,C15,D01 | 15 | — |
| 106 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 15 | ▼ 10.00 |
| 107 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 108 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kế toán | Bắc Giang | A00 | 15 | — |
| 109 | Đại Học Phan Thiết | Kế toán | Bình Thuận | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 110 | Đại Học Quảng Bình | Kế toán | Quảng Bình | A01,A09,C02,D01 | 15 | — |
| 111 | Đại Học Quang Trung | Kế toán | Bình Định | A00,A09,C14,D10 | 15 | — |
| 112 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 113 | Đại học Tân Tạo | Kế toán | Tây Ninh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 114 | Đại học Tân Trào | Kế toán | Tuyên Quang | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 115 | Đại Học Tây Bắc | Kế toán | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 116 | Đại Học Tây Đô | Kế toán | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 117 | Đại Học Thái Bình Dương | Kế toán | Khánh Hòa | A00,A01,A09,D01 | 15 | — |
| 118 | Đại Học Trà Vinh | Kế toán | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 119 | Đại Học Võ Trường Toản | Kế toán | Hậu Giang | A00 | 15 | — |
| 120 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kế toán | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 121 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Kế toán | Kon Tum | — | 15 | — |
| 122 | Trường Đại học Đông Đô | Kế toán (Chương trình tích hợp) | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 123 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Kế toán | Phú Yên | A00 | 15 | — |
| 124 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Kế toán | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 125 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kế toán | Bình Dương | A00,A01,D01,D10 | 14 | — |
| 126 | Học Viện Tài Chính | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) | Hà Nội | — | 35.7/40 | — |
| 127 | Học Viện Tài Chính | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) | Hà Nội | A01,D01,D07 | 35.7/40 | — |
| 128 | Học Viện Tài Chính | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | Hà Nội | A01,D01,D07 | 34.35/40 | — |
| 129 | Học Viện Tài Chính | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | Hà Nội | — | 34.35/40 | — |
| 130 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 34/40 | ▲ 1.25 |
| 131 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | — | 33.1/40 | — |
| 132 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 32.4/40 | ▼ 0.90 |
| 133 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế toán | Hà Nội | — | 27.29/40 | — |
| 134 | Học Viện Tài Chính | Kế toán | Hà Nội | — | 26.45/40 | — |
| 135 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.25/40 | — |
| 136 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.84/40 | — |
| 137 | Đại Học Hà Nội | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | D01 | 25.08/40 | — |
| 138 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | — | 23.75/40 | ▲ 0.32 |
| 139 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.75/40 | ▼ 0.05 |
| 140 | Đại Học Công Đoàn | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.6/40 | ▲ 0.45 |
| 141 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | — | 22.5/40 | — |
| 142 | Đại Học Hùng Vương | Kế toán | Phú Thọ | A00 | 18/40 | ▲ 1.00 |