tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

94 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.5
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA01,D01,D0725.5
3Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0724
4Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0722.05
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.5
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.5
8Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhC0121.25
9Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0121.25
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D0121.25
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9020.75
12Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9620.75
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D01,D0720.52
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA01,D01,D0720.52
15Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0720.5
16Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120.5
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0120.3
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0120.3
19Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.25
20Đại Học Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C02,D0120
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120
22Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D0119.5
23Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0119.5
24Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0119.5
25Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0119.5
26Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0119.25
27Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1018.75
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0018.25
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhD01,D9018.25
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.25
31Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
32Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0118
33Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhD01,D07,D1118
34Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1118
35Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toánHà NộiA01,D01,D0717.46
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0717.04
37Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0717.04
38Đại Học Hồng ĐứcKế toánThanh HóaA00,C04,C14,D0117
39Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0117
40Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0716.5
41Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA01,D01,D0716.5
42Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0116.25
43Đại học Thủ Dầu MộtKế toánBình DươngA00,A01,A16,D0116
44Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Kế toánPhú YênA00,A01,D01,D0716
45Đại Học Hải PhòngKế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5
46Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánKon TumA00,A09,C00,D0115.25
47Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
48Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
49Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
50Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánPhú ThọA00,C00,D0115
51Đại học Công nghiệp VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0715
52Đại Học Cửu LongKế toánVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
53Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9615
54Đại Học Dân Lập Duy TânKế toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0115
55Đại Học Đông ÁKế toánĐà NẵngA01,C01,D0115
56Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA00,A01,D01,D1015
57Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
58Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0515
59Đại Học Hà TĩnhKế toánHà TĩnhA00,C14,C20,D0115
60Đại Học Hải DươngKế toánHải DươngA00,A01,D0115
61Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA00,A01,A10,D0115
62Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
63Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915
64Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,A01,A09,D0115
65Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,C03,C14,D0115
66Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
67Đại Học Kinh BắcKế toánBắc NinhA00,A01,B00,D0115
68Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A08,C03,D0115
69Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
70Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D0715
71Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánLong AnA00,A09,C02,D1015
72Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánBình DươngA00,A01,C03,D0115
73Đại học Kinh Tế Nghệ AnKế toánNghệ AnA00,A01,B00,D0115
74Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
75Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kế toánHà NộiA00,A16,C15,D0115
76Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Kế toánĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
77Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
78Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0115
79Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánBắc GiangA00,A01,D0115
80Đại Học Quang TrungKế toánBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015
81Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA00,A09,C04,D0115
82Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánHải DươngA00,A01,D01,D2315
83Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánQuảng NgãiA01,A16,D0115
84Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA00,A01,A02,D0115
85Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0115
86Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
87Đại Học Thái BìnhKế ToánThái BìnhA00,B00,C14,D0115
88Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,D07,D9015
89Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0115
90Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1015
91Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0715
92Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D1015
93Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0115
94Đại Học Hà NộiKế toánHà NộiD0128.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.