tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

136 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026 1.00
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán tài chính và kiểm soátHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.31
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.28 0.92
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà Nội25.05
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp_Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1125 5.50
7Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.9 1.80
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.87 0.28
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà Nội24.77
10Đại Học Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C02,D0124.76 0.24
11Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.6 0.60
12Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9024.35
13Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.06
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024 0.25
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.85 0.10
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà Nội23.8
17Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.8 0.50
18Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà Nội23.48
19Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0723.25 1.25
20Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0123
21Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723 1.00
22Đại Học Tài Chính MarketingKế toán tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623
23Đại Học Văn HiếnKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0123 1.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kế toánHồ Chí Minh22.94
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.75
26Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)Hà NộiA0022.5
27Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0122.5 1.30
28Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0122.4 0.55
29Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0722.35 1.05
30Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0122.29 1.36
31Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhC0122.29 1.36
32Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0122.15 4.85
33Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0121.25 0.75
34Đại Học Mở TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621.25
35Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaD01; D14; D15; D9621
36Đại học Thủ Dầu MộtKế toánBình DươngA0021 2.00
37Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánCần ThơA0020.7
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,A08,D0120.5
39Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA0020 3.50
40Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020 3.50
41Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9620
42Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620
43Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0120 4.00
44Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; B00; D01; D0720
45Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí Minh20
46Đại Học Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A01,D0119.25 4.25
47Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119 1.50
48Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0719 3.00
49Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA0018.95 0.95
50Đại học Công nghệ Đông ÁKế toánHà NộiA0018 3.00
51Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
52Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0118 1.00
53Đại Học Hồng ĐứcKế toánThanh HóaA00,C04,C14,D0118 3.00
54Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0118 1.00
55Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánPhú ThọD0117 2.00
56Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D0717 1.00
57Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 8.80
58Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
59Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
60Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA0016 2.00
61Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
62Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKế toánHà NộiA00,A01,D0116 2.00
63Đại Học Hà TĩnhKế toánHà TĩnhA0016 2.50
64Đại học Kinh Tế Nghệ AnKế toánNghệ AnA0016 3.00
65Đại học Quốc tế Bắc HàKế toánBắc NinhA0016
66Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA0016 2.00
67Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016
68Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.3 0.70
69Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C14,D0115
70Đại Học Bình DươngKế toánBình DươngA01,A09,C00,D0115
71Đại Học Chu Văn AnKế toánHưng YênA0015
72Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
73Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánHà NộiA0015
74Đại Học Công Nghệ Vạn XuânKế toánNghệ AnA0015 3.00
75Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng BìnhA0015 1.00
76Đại học Công nghiệp VinhKế toánNghệ AnA0015 1.25
77Đại Học Cửu LongKế toánVĩnh LongA0015 1.00
78Đại Học Đại NamKế toánHà NộiA00,A01,C14,D0115
79Đại học Dân lập Lương Thế VinhKế toánNam ĐịnhA0015 0.50
80Đại Học Dân Lập Phú XuânKế toánThừa Thiên HuếA0015 1.00
81Đại Học Đông ÁKế toán Liên kết Hoa KỳĐà NẵngA00,D0115
82Đại Học Đông ÁKế toán phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
83Đại Học Đông ÁKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
84Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA0015 1.00
85Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
86Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA0015
87Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA0015 1.50
88Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
89Đại học Kiên GiangKế toánKiên GiangA0015 1.00
90Đại Học Kinh BắcKế toánBắc NinhA0015 0.50
91Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánLong AnA0015 1.00
92Đại học Nam Cần ThơKế toánCần ThơA0015 3.00
93Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.00
94Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánBắc GiangA0015 2.00
95Đại Học Phan ThiếtKế toánBình ThuậnA0015 1.00
96Đại Học Quảng BìnhKế toánQuảng BìnhA0115 3.00
97Đại Học Quang TrungKế toánBình ĐịnhA0015
98Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
99Đại Học Quy NhơnKế toánBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
100Đại Học Quy NhơnKế toán (CT chất lượng cao)Bình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
101Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánHải DươngA0015 3.00
102Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánQuảng NgãiA0015
103Đại học Tân TạoKế toánTây NinhA00,A01,D01,D0715
104Đại học Tân TràoKế toánTuyên QuangA0015
105Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA0015
106Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA0015 1.00
107Đại Học Thái Bình DươngKế toánKhánh HòaA0015 1.00
108Đại Học Trà VinhKế toánTrà VinhA0015
109Đại học Trưng VươngKế toánVĩnh PhúcA0015 0.50
110Đại Học Võ Trường ToảnKế toánHậu GiangA0015
111Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế toánVĩnh LongA00,A01,D14,D1515 1.00
112Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D1015
113Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánKon TumA00,A09,C00,D0115
114Trường Đại học Đông ĐôKế toánHà NộiA0015
115Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKế toánPhú YênA00,A01,C01,D0115
116Đại Học Dân Lập Duy TânKế toánĐà NẵngA0014
117Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánBình DươngA0014
118Đại Học Thành ĐôngKế toánHải DươngA00,A01,A07,D0114
119Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí Minh36/40
120Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà NộiA01,D01,D0734.75/40 0.90
121Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKế toánHà NộiA01,D01,D09,D1034.1/40 1.03
122Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0734.01/40 1.06
123Đại Học Hà NộiKế toánHà NộiD0133.52/40 1.25
124Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0732.75/40
125Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệpHà NộiA01,DOI,D0729.5/40
126Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà NộiA01,DOI,D0729.4/40
127Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA01,D01,D0727.05/40 0.35
128Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiAOO,AO 1,DOI,D0727/40
129Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiAOO,A01,DOI. D0726.15/40
130Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,DOI,D0725.8/40
131Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánHà NộiA00,A01,C01,D0125.2/40 0.20
132Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà Nội23.43/40
133Đại Học Công ĐoànKế toánHà NộiA00,A01,D0123.15/40
134Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA0017/40
135Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,C03,C14,D0117/40
136Đại Học Hải PhòngKế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.