| 1 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kế toán | Thanh Hóa | A00,A01,A07,D01 | 27 | ▲ 2.75 |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.2 | ▼ 0.25 |
| 3 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A08,C03,D01 | 26 | ▲ 1.10 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | — |
| 5 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | ▼ 0.60 |
| 6 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | — |
| 7 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán định hướng Nhật Bản | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | — |
| 8 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán (Chương trình CLC) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | ▼ 0.60 |
| 9 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán (Định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | ▼ 0.60 |
| 10 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.35 | ▼ 0.40 |
| 11 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25.2 | ▼ 0.10 |
| 12 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.15 | ▼ 0.40 |
| 13 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.05 | ▼ 0.45 |
| 14 | Đại Học Cần Thơ | Kế toán | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 25 | ▼ 3.50 |
| 15 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25 | ▲ 2.00 |
| 16 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kế toán (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25 | ▼ 0.25 |
| 17 | Đại Học Thăng Long | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D03 | 24.35 | ▼ 0.65 |
| 18 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán (ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viên Ngân hàng và ĐH Sunderland) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24 | ▼ 0.30 |
| 19 | Học Viện Ngân Hàng | Kế toán(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24 | — |
| 20 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.95 | ▼ 0.80 |
| 21 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán (CT chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 23.8 | ▼ 0.40 |
| 22 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kế toán | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 23.8 | ▲ 2.30 |
| 23 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kế toán | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 23.75 | ▼ 1.75 |
| 24 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kế toán (CT chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.75 | ▼ 0.50 |
| 25 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán | Hồ Chí Minh | D01 | 23.65 | ▲ 0.17 |
| 26 | Đại Học Sài Gòn | Kế toán | Hồ Chí Minh | C01 | 23.65 | ▲ 0.17 |
| 27 | Đại Học Công Đoàn | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.6 | ▼ 1.25 |
| 28 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 23.5 | ▲ 0.75 |
| 29 | Đại Học Điện Lực | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.4 | ▲ 1.40 |
| 30 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.3 | — |
| 31 | Đại Học Mở TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.3 | ▼ 2.40 |
| 32 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kế toán doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.1 | ▲ 1.10 |
| 33 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 23 | ▼ 1.25 |
| 34 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.95 | ▲ 1.40 |
| 35 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 22.9 | ▼ 1.05 |
| 36 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22.65 | ▲ 0.65 |
| 37 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán (CT chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 22.5 | ▼ 0.50 |
| 38 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 22.5 | ▲ 3.25 |
| 39 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 22 | — |
| 40 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22 | ▲ 4.00 |
| 41 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22 | ▼ 2.50 |
| 42 | Đại Học Văn Hiến | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 22 | ▲ 3.00 |
| 43 | Đại Học Mở TPHCM | Kế toán (CT chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D96 | 21.5 | ▼ 2.65 |
| 44 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A01,D01,D90 | 21 | ▼ 2.00 |
| 45 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Kế toán | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 20.5 | ▲ 0.50 |
| 46 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 19.5 | ▲ 1.50 |
| 47 | Đại học Thủ Dầu Một | Kế toán | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 48 | Đại Học Bạc Liêu | Kế toán | Bạc Liêu | A00,A01,D01,D90 | 18 | ▲ 3.00 |
| 49 | Đại Học Hải Phòng | Kế toán | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 50 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kế toán (Chất lượng cao) | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▼ 0.50 |
| 51 | Đại học Nam Cần Thơ | Kế toán | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 18 | ▼ 4.00 |
| 52 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 3.00 |
| 53 | Đại Học Nha Trang | Kế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 18 | — |
| 54 | Đại Học Nha Trang | Kế toán (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao) | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 18 | ▼ 2.00 |
| 55 | Đại Học Nha Trang | Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 18 | — |
| 56 | Đại Học Nha Trang | Kế toán | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 18 | ▼ 2.00 |
| 57 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 58 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 0.50 |
| 59 | Đại Học Hùng Vương | Kế toán | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 60 | Đại Học Hùng Vương | Kế toán | Phú Thọ | A00,C03,C14,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 61 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C01 | 17 | — |
| 62 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 2.00 |
| 63 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 17 | — |
| 64 | Đại Học Đà Lạt | Kế toán | Lâm Đồng | A00,A01,D01,D96 | 16 | — |
| 65 | Đại Học Hoa Sen | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 16 | — |
| 66 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kế toán | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 67 | Đại Học Lạc Hồng | Kế toán | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 68 | Đại Học Nguyễn Trãi | Kế toán | Hà Nội | A00,A07,C04,D01 | 16 | ▼ 0.10 |
| 69 | Đại Học Quy Nhơn | Kế toán (CT chất lượng cao) | Bình Định | A00,A01,D01 | 16 | — |
| 70 | Đại Học Quy Nhơn | Kế toán | Bình Định | A00,A01,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 71 | Đại học Sao Đỏ | Kế toán | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 16 | — |
| 72 | Đại Học Tây Đô | Kế toán | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 73 | Đại Học Văn Lang | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 16 | ▼ 1.00 |
| 74 | Đại Học Đồng Tháp | Kế toán | Đồng Tháp | A00,A01,D01,D10 | 15.5 | ▼ 3.50 |
| 75 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Kế toán | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,A01,C14,D01 | 15 | — |
| 76 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kế toán | Đồng Nai | A00,A07,A09,D84 | 15 | — |
| 77 | Đại Học Cửu Long | Kế toán | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 78 | Đại Học Đại Nam | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,C14,D01 | 15 | — |
| 79 | Đại Học Đồng Nai | Kế toán | Đồng Nai | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Gia Định | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 81 | Đại Học Hà Tĩnh | Kế toán | Hà Tĩnh | A00,C14,C20,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại học Hòa Bình | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D97 | 15 | ▼ 0.70 |
| 83 | Đại Học Hoa Lư | Kế toán | Ninh Bình | A00,A01,A10,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 84 | Đại Học Quang Trung | Kế toán | Bình Định | A00,A09,C14,D10 | 15 | ▲ 1.00 |
| 85 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 86 | Đại học Tân Trào | Kế toán | Tuyên Quang | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 87 | Đại Học Tây Bắc | Kế toán | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 88 | Đại Học Tây Nguyên | Kế toán | Đắk Lắk | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 2.50 |
| 89 | Đại Học Thái Bình Dương | Kế toán | Khánh Hòa | A00,A01,A08,A09 | 15 | — |
| 90 | Đại học Thành Đô | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 91 | Đại Học Trà Vinh | Kế toán | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 92 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Kế toán | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D10 | 15 | — |
| 93 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Kế toán | Kon Tum | A00,A09,C00,D01 | 15 | ▼ 0.95 |
| 94 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Kế toán | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 95 | Đại học Kiên Giang | Kế toán | Kiên Giang | A00,A01,D01,D07 | 14 | — |
| 96 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Kế toán | Bình Dương | A00,A01,C03,D01 | 14 | — |
| 97 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kế toán | Vĩnh Long | A00,A01,D14,D15 | 14 | ▼ 0.50 |
| 98 | Học Viện Tài Chính | Kiểm toán | Hà Nội | A01,D01,D07 | 33.85/40 | ▼ 1.88 |
| 99 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế toán | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 33.3/40 | ▼ 1.50 |
| 100 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 33.07/40 | — |
| 101 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | 01,D01,D09,D10 | 33.07/40 | — |
| 102 | Học Viện Tài Chính | Kế toán doanh nghiệp | Hà Nội | A01,D01,D07 | 32.95/40 | ▼ 2.18 |
| 103 | Đại Học Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | D01 | 32.27/40 | ▼ 2.85 |
| 104 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 27.4/40 | ▼ 0.25 |
| 105 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế toán | Hà Nội | A01,D01,D07 | 27.4/40 | ▼ 0.25 |
| 106 | Học Viện Tài Chính | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.2/40 | ▼ 0.35 |
| 107 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 25/40 | — |
| 108 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Kế toán | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.8/40 | ▼ 1.10 |
| 109 | Đại Học Hồng Đức | Kế toán | Thanh Hóa | A00,C04,C14,D01 | 19.4/40 | — |
| 110 | Đại Học Vinh | Kế toán | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 19/40 | ▲ 1.00 |