tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

110 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0127 2.75
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2 0.25
3Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A08,C03,D0126 1.10
4Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8
5Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.8 0.60
6Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.8
7Học Viện Ngân HàngKế toán định hướng Nhật BảnHà NộiA00,A01,D01,D0725.8
8Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình CLC)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.8 0.60
9Học Viện Ngân HàngKế toán (Định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.8 0.60
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D0125.35 0.40
11Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.2 0.10
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.15 0.40
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.05 0.45
14Đại Học Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C02,D0125 3.50
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 2.00
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025 0.25
17Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0324.35 0.65
18Học Viện Ngân HàngKế toán (ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viên Ngân hàng và ĐH Sunderland)Hà NộiA00,A01,D01,D0724 0.30
19Học Viện Ngân HàngKế toán(Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)Hà NộiA00,A01,D01,D0724
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0123.95 0.80
21Đại Học Tài Chính MarketingKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.8 0.40
22Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0123.8 2.30
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.75 1.75
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 0.50
25Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0123.65 0.17
26Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhC0123.65 0.17
27Đại Học Công ĐoànKế toánHà NộiA00,A01,D0123.6 1.25
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023.5 0.75
29Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0723.4 1.40
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.3
31Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.3 2.40
32Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.1 1.10
33Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0123 1.25
34Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0122.95 1.40
35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0122.9 1.05
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.65 0.65
37Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.5 0.50
38Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)Hà NộiA00,A01,C01,D0122.5 3.25
39Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0122
40Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0722 4.00
41Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 2.50
42Đại Học Văn HiếnKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0122 3.00
43Đại Học Mở TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9621.5 2.65
44Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D9021 2.00
45Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120.5 0.50
46Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1119.5 1.50
47Đại học Thủ Dầu MộtKế toánBình DươngA00,A01,A16,D0119 1.50
48Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,D01,D9018 3.00
49Đại Học Hải PhòngKế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0118 4.00
50Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toán (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,D01,D0718 0.50
51Đại học Nam Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0118 4.00
52Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 3.00
53Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaA01; D01; D07; D9618
54Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
55Đại Học Nha TrangKế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; D01; D07; D9618
56Đại Học Nha TrangKế toánKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
57Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
58Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
59Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,A01,A09,D0117 2.00
60Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,C03,C14,D0117 2.00
61Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0117
62Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 2.00
63Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
64Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
65Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
66Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D0716
67Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0116 1.00
68Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0116 0.10
69Đại Học Quy NhơnKế toán (CT chất lượng cao)Bình ĐịnhA00,A01,D0116
70Đại Học Quy NhơnKế toánBình ĐịnhA00,A01,D0116 1.00
71Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA00,A09,C04,D0116
72Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0116 1.00
73Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016 1.00
74Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA00,A01,D01,D1015.5 3.50
75Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C14,D0115
76Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
77Đại Học Cửu LongKế toánVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
78Đại Học Đại NamKế toánHà NộiA00,A01,C14,D0115
79Đại Học Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A01,D0115
80Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
81Đại Học Hà TĩnhKế toánHà TĩnhA00,C14,C20,D0115 1.00
82Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9715 0.70
83Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA00,A01,A10,D0115 1.00
84Đại Học Quang TrungKế toánBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015 1.00
85Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
86Đại học Tân TràoKế toánTuyên QuangA00,A01,D0115
87Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA00,A01,A02,D0115
88Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 2.50
89Đại Học Thái Bình DươngKế toánKhánh HòaA00,A01,A08,A0915
90Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0115
91Đại Học Trà VinhKế toánTrà VinhA00,A01,C01,D0115
92Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D1015
93Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánKon TumA00,A09,C00,D0115 0.95
94Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKế toánPhú YênA00,A01,C01,D0115
95Đại học Kiên GiangKế toánKiên GiangA00,A01,D01,D0714
96Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánBình DươngA00,A01,C03,D0114
97Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế toánVĩnh LongA00,A01,D14,D1514 0.50
98Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà NộiA01,D01,D0733.85/40 1.88
99Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0133.3/40 1.50
100Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKế toánHà NộiA01,D01,D09,D1033.07/40
101Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKế toánHà Nội01,D01,D09,D1033.07/40
102Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0732.95/40 2.18
103Đại Học Hà NộiKế toánHà NộiD0132.27/40 2.85
104Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0727.4/40 0.25
105Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA01,D01,D0727.4/40 0.25
106Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0726.2/40 0.35
107Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánHà NộiA00,A01,C01,D0125/40
108Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0123.8/40 1.10
109Đại Học Hồng ĐứcKế toánThanh HóaA00,C04,C14,D0119.4/40
110Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0719/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.