tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · ĐGNL · thang 150 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh Hóa108.67/150
2Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí Minh940/1200
3Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA01,C03,D01,X25856.5/1200
4Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí Minh800/1200
5Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00792/1200
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhKế toánHồ Chí Minh737.5/1200
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà Nội734.37/1200
8Đại Học Mở TPHCMKế toán - Phân hiệu Đồng NaiHồ Chí Minh696/1200
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)Hà Nội627.2/1200
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA00601/1200
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí Minh600/1200 50.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí Minh600/1200
13Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí Minh600/1200
14Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Phân tích dữ liệu trong kế toánHà NộiA01,C03,D01,X25588.5/1200
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toán quản trị định hướng CMAHà NộiA01,C03,D01,X25588.5/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.