tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA01,C03,D01,X2585/100
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà Nội82.4/100
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0981/100
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí Minh80.49/100
5Đại Học Kinh Tế TPHCMChương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0980/100
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0979.1/100
7Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà Nội78.95/100
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)Hà Nội75.8/100
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)Hồ Chí Minh70.42/100
10Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phầnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0970/100
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Phân tích dữ liệu trong kế toánHà NộiA01,C03,D01,X2556.5/100
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toán quản trị định hướng CMAHà NộiA01,C03,D01,X2556.5/100
13Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng Bình54/100
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí Minh53/100
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Hồ Chí Minh53/100
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.