tuyensinh.com

Mã ngành 7220209

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật

23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội23 0.93
2Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh20.9
3Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD0119.5 1.50
4Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh18 3.00
5Đại Học Hạ LongNgôn ngữ NhậtQuảng Ninh18 0.75
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh18 2.00
7Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01TA18
8Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà Nội29.07/40 0.07
9Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ NhậtHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.