Mã ngành 7220209
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật
23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Nhật | Đà Nẵng | D01,D06 | 28 | — |
| 2 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Nhật | Đà Nẵng | D01,D06,D10 | 28 | — |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Nhật | Thừa Thiên Huế | D01,D06,D15,D43 | 23.75 | — |
| 4 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Nhật | Hồ Chí Minh | D01,D06,D78,D83 | 22 | — |
| 5 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Nhật | Hồ Chí Minh | A01,D01,D10,D15 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Nhật | Hồ Chí Minh | D01,D10,D15 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Nhật | Hà Nội | D01,D06 | 32.5/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.