tuyensinh.com

Mã ngành 7220209

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật

23 trường đào tạo · 24 chương trình · 314 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D0624 0.90
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0623.78 2.03
3Đại Học Thăng LongNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0623.5 1.50
4Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhD01,D06,D78,D8323.2 2.70
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ NhậtĐà NẵngD01,D0621.61 3.89
6Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1521 3.50
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519
8Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ NhậtThừa Thiên HuếD01,D06,D15,D4317.5 2.50
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1517 1.00
10Đại Học Nguyễn TrãiNgôn ngữ NhậtHà NộiA01,C00,D01,D6316 6.00
11Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ NhậtPhú ThọC00,D01,D15,D6615
12Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ NhậtHồ Chí MinhA01,C00,D01,D0615
13Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D0635.08/40 1.35
14Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtHà NộiD01,D06,D78,D9034.23/40 2.30
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.