tuyensinh.com

Mã ngành 7220203

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Pháp

10 trường đào tạo · 10 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)Hà Nội22.25
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ PhápHà Nội21.45 2.02
3Đại Học Cần ThơNgôn ngữ PhápCần Thơ20.2 0.40
4Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0118.5 0.50
5Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01TA17.04
6Đại Học Hà NộiNgôn ngữ PhápHà Nội25.67/40 1.58
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Pháp 2026 — 10 trường · tuyensinh.com