tuyensinh.com

Mã ngành 7220203

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Pháp

10 trường đào tạo · 10 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơNgôn ngữ PhápCần ThơD01,D03,D14,D6424 7.00
2Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ PhápĐà NẵngD01,D03,D10,D1522.34 2.29
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ PhápĐà NẵngD01,D03,D78,D9622.34 2.29
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ PhápThừa Thiên HuếD01,D03,D15,D4422.25 7.25
5Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01,D0322 0.25
6Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0322 0.25
7Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1520.5 3.35
8Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01,D10,D1520.5 3.35
9Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ PhápThái NguyênA01,D01,D03,D6615
10Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ PhápHà NộiD01,D03,D78,D9035.77/40 3.29
11Đại Học Hà NộiNgôn ngữ PhápHà NộiD01,D0335.6/40 2.77
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.