tuyensinh.com

Mã ngành 7220203

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Pháp

10 trường đào tạo · 10 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0124.4 1.20
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0323.7 0.50
3Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01,D0322.7 2.00
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ PhápĐà Nẵng21.09
5Đại Học Cần ThơNgôn ngữ PhápCần Thơ21
6Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1516.2 1.05
7Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ PhápThái NguyênA01,D01,D03,D6616
8Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ PhápThừa Thiên HuếD01,D03,D15,D4415
9Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ PhápHà Nội34.53/40
10Đại Học Hà NộiNgôn ngữ PhápHà NộiD01,D0332.99/40 0.71
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.