Mã ngành 7720115
Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền
15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y học cổ truyền | Hà Nội | — | 24.7 | ▼ 0.07 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | B00 | 23.63 | ▼ 0.91 |
| 3 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y học cổ truyền | Cần Thơ | B00 | 23.55 | ▼ 0.35 |
| 4 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | A01; B00; B08; D01 | 23.23 | — |
| 5 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | B08 | 22.45 | — |
| 6 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y học cổ truyền | Hà Nội | — | 22.3 | — |
| 7 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | D07 | 22.25 | — |
| 8 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Y học cổ truyền | Hải Phòng | — | 22.2 | — |
| 9 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học cổ truyền | Thái Bình | B00,D07,D08 | 21.6 | — |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | — | 30/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.