Mã ngành 7720115
Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền
15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y học cổ truyền | Hà Nội | B00 | 23.5 | ▼ 1.79 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | — | 21.5 | ▼ 3.30 |
| 3 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | B00 | 21.1 | ▼ 3.50 |
| 4 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y học cổ truyền | Hà Nội | B00,B03,A02,D08,X14 | 21 | — |
| 5 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y học cổ truyền | Cần Thơ | — | 19.5 | ▼ 4.98 |
| 6 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học cổ truyền | Thái Bình | B00,D08 | 19 | ▼ 4.25 |
| 7 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | — | 17 | ▼ 4.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.