Mã ngành 7720115
Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền
15 trường đào tạo · 16 chương trình · 126 mức điểm chuẩn · 2017–2026
13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y học cổ truyền | Hà Nội | — | 24.77 | — |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | B00 | 24.54 | ▲ 0.34 |
| 3 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y học cổ truyền | Cần Thơ | B00 | 23.9 | ▲ 0.60 |
| 4 | Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | B00 | 23.75 | ▲ 2.75 |
| 5 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y học cổ truyền | Thái Bình | B00,D08 | 23.25 | ▼ 0.30 |
| 6 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | Y học cổ truyền | Thừa Thiên Huế | B00 | 22.7 | ▲ 1.70 |
| 7 | Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM | Y học cổ truyền (kết hợp chứng chỉ quốc tế) | Hồ Chí Minh | B00 | 22.65 | — |
| 8 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Y học cổ truyền | Hải Phòng | B00 | 21.8 | ▲ 0.80 |
| 9 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y học cổ truyền | Hà Nội | B00 | 21.5 | ▲ 0.50 |
| 10 | Đại học Hòa Bình | Y học cổ truyền | Hà Nội | A00 | 21 | — |
| 11 | Đại Học Kinh Bắc | Y học cổ truyền | Bắc Ninh | A00 | 21 | — |
| 12 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y học cổ truyền | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 21 | — |
| 13 | Đại Học Thành Đông | Y học cổ truyền | Hải Dương | A00,A02,B00 | 21 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.