tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.57
2Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)24.1
3Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản lý công nghiệpHồ Chí Minh23.75
4Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà Nội23
5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái Nguyên22.05
6Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần Thơ21.8 1.19
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà Nẵng21.5 1.75
8Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý công nghiệpHà Nội24.77/40
9Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý công nghiệpHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp 2026 — 15 trường · tuyensinh.com