tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhDW20.4
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhD0120.4 3.60
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0120.4 3.60
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0020.4 3.60
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.4 3.60
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9018.95 0.80
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.95 0.80
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018.95 0.80
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0118.95 0.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0118.95 0.80
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngD0718.5
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA0018.5 0.75
13Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơD0117.5
14Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0117.5 1.25
15Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0017.5 1.25
16Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0117.5 1.25
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0116
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0116
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơD0116
20Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơC0116
21Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0016
22Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiB0015 0.50
23Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0015 0.50
24Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0115 0.50
25Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiD0115 0.50
26Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA00,B00,D01,D0315 0.50
27Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0015 3.50
28Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0115 3.50
29Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0715 3.50
30Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0115 3.50
31Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0115 3.50
32Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0115 1.50
33Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0015 1.50
34Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0715 1.50
35Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA01,D01,D0715 1.50
36Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0715 1.50
37Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0115 1.50
38Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngC0114 1.50
39Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA1614 1.50
40Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0114 1.50
41Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA00,A01,A16,C0114 1.50
42Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0014 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.