tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.3 3.10
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 3.30
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA00,A0123 5.00
4Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0122.5 4.50
5Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0121.5 6.50
6Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0115 1.00
7Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0715 1.00
8Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D0715
9Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản lý công nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.