tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0026.5 7.55
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0126.5 7.55
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9026.5 7.55
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0126.5 7.55
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.2 1.80
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.2 1.80
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhD0122.2 1.80
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Đại trà)Hồ Chí MinhA0122.2 1.80
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.2 1.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.2 1.25
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơD0119.73 3.73
12Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơC0119.73 3.73
13Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0119.73 3.73
14Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0019.73 3.73
15Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0719 4.00
16Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiD0119 4.00
17Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0119 4.00
18Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA0019 4.00
19Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA00,A0118 1.25
20Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA0118 1.25
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA0018 0.50
22Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0018 0.50
23Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA0118 0.50
24Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơD0118 0.50
25Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0118 0.50
26Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0118 4.00
27Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA0018 4.00
28Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA1618 4.00
29Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngC0118 4.00
30Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0115 1.00
31Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiB0014 1.00
32Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiD0114 1.00
33Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA00,B00,D01,D0314 1.00
34Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0114 1.00
35Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản lý công nghiệpĐồng NaiA0014 1.00
36Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0114 1.00
37Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0014 1.00
38Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0714 1.00
39Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA01,D01,D0714 1.00
40Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0114 1.00
41Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA0114 1.00
42Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiD0714 1.00
43Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA00,A01,A16,C0114
44Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA0113.5 2.00
45Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênD0113.5 2.00
46Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênD0713.5 2.00
47Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênQuản lý công nghiệpThái NguyênA0013.5 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.