tuyensinh.com

Mã ngành 7510601

Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 216 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.75
3Đại Học Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,A01,D0117.75
4Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0116.75
5Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0715
6Đại Học Điện LựcQuản lý công nghiệpHà NộiA01,D01,D0715
7Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý công nghiệpBình DươngA00,A01,A16,C0115
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngQuản lý công nghiệpĐà NẵngA00,A0121.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.