tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0027.55 4.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhB0027.55 4.00
3Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội25.85 5.85
4Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Song bằng)Hà Nội25.24
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh24.75 0.15
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh23
7Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội22.48 0.35
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y DượcĐà Nẵng22
9Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần Thơ21.5 1.30
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà Nẵng21.25 1.85
11Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội21.02
12Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh20.35
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội19.6 0.35
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái Nguyên18.7
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành: Công nghệ sinh học; Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm; Quản lý xây dựng; Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý đất đai.Hồ Chí Minh18.12
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh18 3.00
17Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội17.75
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; Nhóm ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ thực phẩmHồ Chí Minh17
19Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh học Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh16.5
20Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ sinh họcHà Nội16 5.75
21Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà Vinh15.56
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.