tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0023.55 3.30
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhB0023.55
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội22.13
4Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ sinh họcHà Nội21.75 6.40
5Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần Thơ20.2 0.55
6Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội20
7Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh học (chương trình đào tạo chất lượng cao, học tại Pháp-NTU)Khánh Hòa20
8Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh Hòa20 4.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội19.25
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh18.5 0.75
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà Nẵng18.5 0.50
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh15 1.00
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà Nội15
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái Nguyên15
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.