| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A02,B00,B08,D90 | 22.12 | ▲ 1.42 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A02,B00,B08,D90 | 20.4 | ▲ 2.15 |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,A02,B00 | 20.25 | ▲ 1.10 |
| 4 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 20.25 | ▲ 1.10 |
| 5 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A02 | 20.25 | ▲ 1.10 |
| 6 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 20.25 | ▲ 1.10 |
| 7 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A02,B00 | 20.25 | ▲ 1.10 |
| 8 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | D07 | 20 | ▲ 0.50 |
| 9 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | B00 | 20 | ▲ 0.50 |
| 10 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A00,B00,D07 | 20 | ▲ 0.50 |
| 11 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A00,D07,D08 | 20 | ▲ 0.50 |
| 12 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A00 | 20 | ▲ 0.50 |
| 13 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D07 | 20 | ▲ 5.00 |
| 14 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 20 | ▲ 5.00 |
| 15 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 20 | ▲ 5.00 |
| 16 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D01 | 20 | ▲ 5.00 |
| 17 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | D08 | 19.4 | ▲ 6.40 |
| 18 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | B00 | 19.4 | ▲ 6.40 |
| 19 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | D07 | 19.4 | ▲ 6.40 |
| 20 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | A02 | 19.4 | ▲ 6.40 |
| 21 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ sinh học | Nghệ An | B00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 22 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ sinh học | Nghệ An | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 23 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ sinh học | Nghệ An | D90 | 18 | ▲ 5.00 |
| 24 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Công nghệ sinh học | Nghệ An | A02 | 18 | ▲ 5.00 |
| 25 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | B00. D08 | 18 | — |
| 26 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | D90 | 18 | ▲ 2.50 |
| 27 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | A00 | 18 | — |
| 28 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | C18 | 18 | — |
| 29 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B04 | 18 | — |
| 30 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | D08 | 18 | ▲ 4.00 |
| 31 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 32 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ sinh học | Hà Nội | B00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 33 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ sinh học | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 34 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ sinh học | Hà Nội | A16 | 18 | ▲ 2.50 |
| 35 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ sinh học | Hà Nội | D08 | 18 | ▲ 2.50 |
| 36 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | — |
| 37 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,B00,B08,D07 | 18 | — |
| 38 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | — |
| 39 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 18 | — |
| 40 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | — |
| 41 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | A02 | 18 | ▲ 5.00 |
| 42 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | D08 | 18 | ▲ 5.00 |
| 43 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | A00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 44 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | B00 | 18 | ▲ 5.00 |
| 45 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | A00,B00,D07,D08 | 17 | ▼ 1.25 |
| 46 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | D07 | 17 | ▼ 1.25 |
| 47 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | B00 | 17 | ▼ 1.25 |
| 48 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | D08 | 17 | ▼ 1.25 |
| 49 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | A00,B00,B08,D07 | 17 | ▼ 1.25 |
| 50 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | Cần Thơ | A00 | 17 | ▼ 1.25 |
| 51 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 17 | — |
| 52 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B02 | 17 | — |
| 53 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B05 | 17 | — |
| 54 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B00 | 17 | ▲ 4.00 |
| 55 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B04 | 17 | — |
| 56 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 16.05 | ▼ 0.45 |
| 57 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 16.05 | ▼ 0.45 |
| 58 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A01 | 16.05 | ▼ 0.45 |
| 59 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D07 | 16.05 | ▼ 0.45 |
| 60 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 16.05 | ▼ 0.45 |
| 61 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) | Cần Thơ | A01,D07,D08 | 16 | ▲ 0.50 |
| 62 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) | Cần Thơ | A01,B08,D07 | 16 | ▲ 0.50 |
| 63 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,B00,C08,D07 | 16 | — |
| 64 | Đại Học Quang Trung | Công nghệ sinh học | Bình Định | B00,B08,C08,D13 | 16 | — |
| 65 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A00 | 15.2 | ▲ 0.20 |
| 66 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A00,B00,D08 | 15.2 | ▲ 0.20 |
| 67 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | D08 | 15.2 | ▲ 0.20 |
| 68 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | B00 | 15.2 | ▲ 0.20 |
| 69 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học* | Hồ Chí Minh | A00,A02,B00,D07 | 15.05 | — |
| 70 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ sinh học | Phú Thọ | A00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 71 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ sinh học | Phú Thọ | D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 72 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ sinh học | Phú Thọ | B00 | 15 | ▲ 2.00 |
| 73 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ sinh học | Phú Thọ | A01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 74 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | B00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 75 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | A00,B00,B08,D90 | 15 | ▲ 1.00 |
| 76 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | D90. | 15 | ▲ 1.00 |
| 77 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 78 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B00,B08,D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 79 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A01,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,A02,B00,D07 | 15 | — |
| 81 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 82 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | A01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 83 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 84 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | A00,B00,D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 85 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | D07 | 15 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | A00,A01,B00,D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 87 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | Khánh Hòa | B00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | B00 | 15 | — |
| 89 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | D01 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | A01,B00,C04,D01 | 15 | — |
| 91 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | A01 | 15 | — |
| 92 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | C04 | 15 | — |
| 93 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học* | Hồ Chí Minh | B00 | 15 | — |
| 94 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học* | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | — |
| 95 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học* | Hồ Chí Minh | D07 | 15 | — |
| 96 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ sinh học* | Hồ Chí Minh | D08 | 15 | — |
| 97 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 98 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 99 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A02 | 15 | ▲ 1.00 |
| 100 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 15 | ▲ 1.00 |
| 101 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,A02,B00,D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 102 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ sinh học | Hà Nội | A00,B00,D07 | 15 | ▲ 0.50 |
| 103 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | A00,A01,B00,B03 | 14 | ▲ 1.00 |
| 104 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 105 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | B03 | 14 | ▲ 1.00 |
| 106 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | B00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 107 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ sinh học | Vĩnh Long | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 108 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | D90 | 14 | — |
| 109 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A16 | 14 | — |
| 110 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | A16,B00,D08,D90 | 14 | — |
| 111 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | D08 | 14 | — |
| 112 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Công nghệ sinh học | Đà Nẵng | B00 | 14 | — |
| 113 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ sinh học | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D08 | 14 | ▲ 1.00 |
| 114 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ sinh học | Thừa Thiên Huế | D08 | 14 | ▲ 1.00 |
| 115 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ sinh học | Thừa Thiên Huế | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 116 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ sinh học | Thừa Thiên Huế | B00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 117 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ sinh học | Kiên Giang | A00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 118 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ sinh học | Kiên Giang | D07 | 14 | ▼ 1.00 |
| 119 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ sinh học | Kiên Giang | B00 | 14 | ▼ 1.00 |
| 120 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ sinh học | Kiên Giang | A01 | 14 | ▼ 1.00 |
| 121 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ sinh học | Hà Nội | A00,A16,B00,B08 | 14 | ▼ 1.50 |
| 122 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | A00,A02,B00,D08 | 14 | ▼ 1.50 |
| 123 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sinh học | Đắk Lắk | A02,B00,B03,B08 | 14 | ▲ 1.00 |
| 124 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | Trà Vinh | D08 | 14 | — |
| 125 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | Trà Vinh | B00 | 14 | — |
| 126 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | Trà Vinh | A00 | 14 | — |
| 127 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | Trà Vinh | D90 | 14 | — |
| 128 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ sinh học | Trà Vinh | A00,B00,B08,D90 | 14 | — |
| 129 | Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | Nghệ An | A01,A02,B00,B08 | 14 | — |
| 130 | Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | Nghệ An | A00 | 14 | — |
| 131 | Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | Nghệ An | B00 | 14 | — |
| 132 | Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | Nghệ An | D01 | 14 | — |
| 133 | Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học | Nghệ An | B00,B02,B04,B08 | 14 | — |
| 134 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | A01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 135 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | A00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 136 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 137 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ sinh học | Lâm Đồng | B00 | 14 | ▼ 1.50 |
| 138 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ sinh học | An Giang | A00,B00,C15,D01 | 14 | — |
| 139 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ sinh học | An Giang | A16,B00,B03,D01 | 14 | — |
| 140 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ sinh học | Phú Thọ | A00,A01,B08 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 141 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B00,B02,B04,B05 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 142 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ sinh học | Thái Nguyên | B00,B02,B03,B05 | 13.5 | ▲ 0.50 |
| 143 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ Sinh học | Tiền Giang | A01,B00,B08 | 13 | ▼ 1.50 |
| 144 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 26.75/40 | — |
| 145 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | D08 | 26.75/40 | — |
| 146 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D08 | 26.75/40 | — |
| 147 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | A00 | 26.75/40 | — |