tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

147 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9022.12 1.42
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9020.4 2.15
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0020.25 1.10
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0020.25 1.10
5Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0220.25 1.10
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0020.25 1.10
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B0020.25 1.10
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngD0720 0.50
9Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0020 0.50
10Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0720 0.50
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0820 0.50
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA0020 0.50
13Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0720 5.00
14Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0020 5.00
15Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0020 5.00
16Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0120 5.00
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0819.4 6.40
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơB0019.4 6.40
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0719.4 6.40
20Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA0219.4 6.40
21Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnB0018 5.00
22Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnA0018 5.00
23Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnD9018 5.00
24Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnA0218 5.00
25Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngB00. D0818
26Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD9018 2.50
27Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA0018
28Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênC1818
29Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0418
30Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênD0818 4.00
31Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0018 4.00
32Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiB0018 2.50
33Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA0018 2.50
34Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA1618 2.50
35Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiD0818 2.50
36Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0118
37Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718
38Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0118
39Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0018
40Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0018
41Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0218 5.00
42Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkD0818 5.00
43Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0018 5.00
44Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkB0018 5.00
45Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,D07,D0817 1.25
46Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0717 1.25
47Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơB0017 1.25
48Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0817 1.25
49Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0717 1.25
50Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA0017 1.25
51Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017
52Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0217
53Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0517
54Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0017 4.00
55Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0417
56Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0016.05 0.45
57Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0016.05 0.45
58Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0116.05 0.45
59Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0716.05 0.45
60Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.05 0.45
61Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0816 0.50
62Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0716 0.50
63Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716
64Đại Học Quang TrungCông nghệ sinh họcBình ĐịnhB00,B08,C08,D1316
65Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA0015.2 0.20
66Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0815.2 0.20
67Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngD0815.2 0.20
68Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0015.2 0.20
69Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA00,A02,B00,D0715.05
70Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA0015 2.00
71Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọD0115 2.00
72Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọB0015 2.00
73Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA0115 2.00
74Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngB0015 1.00
75Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015 1.00
76Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD90.15 1.00
77Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD0815 1.00
78Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B08,D0715 1.00
79Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,D07,D0815
80Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0715
81Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
82Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0115 1.00
83Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0015 1.00
84Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,B00,D0715 1.00
85Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaD0715 1.00
86Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0815 1.00
87Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaB0015 1.00
88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0015
89Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongD0115
90Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
91Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0115
92Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongC0415
93Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhB0015
94Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA0015
95Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhD0715
96Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhD0815
97Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0815 1.00
98Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0015 1.00
99Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0215 1.00
100Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0015 1.00
101Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0815 1.00
102Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,D0715 0.50
103Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0314 1.00
104Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0014 1.00
105Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0314 1.00
106Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0014 1.00
107Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0114 1.00
108Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngD9014
109Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngA1614
110Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngA16,B00,D08,D9014
111Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngD0814
112Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0014
113Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0814 1.00
114Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếD0814 1.00
115Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA0014 1.00
116Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếB0014 1.00
117Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA0014 1.00
118Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangD0714 1.00
119Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangB0014 1.00
120Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA0114 1.00
121Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA00,A16,B00,B0814 1.50
122Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA00,A02,B00,D0814 1.50
123Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0814 1.00
124Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhD0814
125Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhB0014
126Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA0014
127Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhD9014
128Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9014
129Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0814
130Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA0014
131Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB0014
132Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnD0114
133Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB00,B02,B04,B0814
134Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA0114 1.50
135Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA0014 1.50
136Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD0114 1.50
137Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngB0014 1.50
138Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0114
139Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA16,B00,B03,D0114
140Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA00,A01,B0813.5 0.50
141Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B04,B0513.5 0.50
142Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0513.5 0.50
143Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA01,B00,B0813 1.50
144Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0026.75/40
145Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0826.75/40
146Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0826.75/40
147Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0026.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.