tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9024 1.00
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9024
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9023.75 1.75
4Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0723.5 2.25
5Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiB0023.45
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh học (chất lượng cao)Đà NẵngA00,D07,D0822.8
7Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ sinh họcHà NộiA00,A02,B00,D0822.8 0.75
8Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0822.75 1.25
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.5 1.50
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0721 4.50
11Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0720 1.00
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0720
13Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA00,A02,B00,D0720 2.85
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênA00,B00,B08,D0719 1.00
15Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0019 3.75
16Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0118.8 2.80
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,D0118 3.00
18Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0118 3.00
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0717 1.00
20Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,D07,D0817 1.00
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0816.85 0.70
22Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016 1.00
23Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0816
24Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716
25Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,D07,D0816
26Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0816
27Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
28Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ sinh họcHà NộiA00,A01,D01,D0916
29Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0815.5 0.50
30Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00; A01; B00; D0715.5
31Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
32Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
33Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0515
34Đại Học Quang TrungCông nghệ sinh họcBình ĐịnhB00,B08,C08,D1315 1.00
35Đại học Tân TạoCông nghệ sinh họcTây NinhA02,B00,B03,B0815
36Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0815
37Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcBình DươngA00,B00,B08,D0115
38Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9015
39Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA00,A01,B00,D0714
40Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0826.5/40 3.10
41Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0825/40 9.00
42Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,D0716.5/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.