tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh24.9
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9024.9 0.90
3Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiB0024.26 0.05
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dượcĐà Nẵng23.5
5Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0023.25 1.00
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà Nẵng23.1
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.25
8Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần Thơ20.75
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà Nẵng19
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh17.75
11Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9017 1.00
12Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngA16,B00,D08,D0917
13Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)Khánh Hòa17
14Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0817 0.50
15Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0117
16Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716.5 0.35
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh16
18Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA0016 1.00
19Đại Học Đại NamCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,B08,D0716
20Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0816
21Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênA00,B00,B08,D0716
22Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716 3.30
23Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,D07,D0816
24Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh Hòa16
25Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
26Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,B0816
27Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0116 4.95
28Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA00,A16,B00,B0815.8 0.80
29Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA02,B00,C02,D0115.45 4.50
30Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ sinh họcHà Nội15.35
31Đại Học Đồng ThápCông nghệ sinh họcĐồng ThápA0015
32Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangB0415 1.00
33Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh15
34Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0515
35Đại Học Quang TrungCông nghệ sinh họcBình ĐịnhB00,B08,C09,D1315
36Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0015
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh học (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongB0015
38Đại học Tân TạoCông nghệ sinh họcTây NinhA02,B00,B03,B0815
39Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0015
40Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcBình DươngA00,B00,B08,D0115
41Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA00,A01,B00,B0815
42Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9015
43Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0825/40 1.50
44Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh20.5/40
45Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội17/40 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.