tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA01,B00,B0826 13.00
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9025 2.88
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9023.75 3.35
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0823 3.00
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0723 3.00
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0023 2.75
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B0023 2.75
8Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ sinh họcHà NộiA00,A02,B00,D0821.25
9Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,D07,D0821 4.00
10Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0721 4.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênA00,B00,B08,D0718.5
12Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênB00,B08,D0718.5
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0518.5 5.00
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B04,B0518.5 5.00
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718.5 0.50
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718 2.00
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 1.00
18Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA00,A02,B00,D0717.15 2.10
19Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B08,D0717 2.00
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.5 0.45
21Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0816.5 2.50
22Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB00,B02,B04,B0816.5 2.50
23Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,D07,D0816.25 3.75
24Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0716
25Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0816
26Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA00,A16,B00,B0816 2.00
27Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
28Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0816 1.00
29Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315 1.00
30Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015
31Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0815 1.00
32Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Công nghệ sinh họcĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
33Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
34Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaB0015
35Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0815
36Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,B00,D0715
37Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0115
38Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0015
39Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaD0715
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,A02,B0015
41Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0815 0.20
42Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA01,B00,C04,D0115
43Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA00,A02,B00,D0815 1.00
44Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0815 1.00
45Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9015 1.00
46Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA16,B00,B03,D0115 1.00
47Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0115 1.00
48Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngA16,B00,D08,D9014
49Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,B08,D0714
50Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA00,A01,B00,D0714 1.00
51Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0114 1.50
52Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0827/40 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.