tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0725.75 4.75
2Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,D07,D0825.75 4.75
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9025.5 0.50
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9025 1.25
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0824 1.00
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0724 1.00
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0022.75 0.25
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B0022.75 0.25
9Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ sinh họcHà NộiA00,A02,B00,D0822.05 0.80
10Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0821 5.00
11Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0721 5.00
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021 3.00
13Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênA00,B00,B08,D0720 1.50
14Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênB00,B08,D0720 1.50
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0720 1.50
16Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA02,B00,C02,D0119.95
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718
18Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B08,D0718 1.00
19Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,D07,D0818 1.75
20Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA01,B00,B0818 8.00
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.5
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0816.15 1.15
23Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0816 1.00
24Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716 1.00
25Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,D07,D0816 1.00
26Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,B00,D0716 1.00
27Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0816 1.00
28Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0816
29Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
30Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA16,B00,B03,D0116 1.00
31Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0116 1.00
32Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA00,A01,B0815 1.50
33Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ sinh họcHà NộiA00,A16,B00,B0815 1.00
34Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Công nghệ sinh họcĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
35Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0515 3.50
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B04,B0515 3.50
38Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,D0115
39Đại học Tân TạoCông nghệ sinh họcTây NinhA02,B00,B03,B0815
40Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0815
41Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcBình DươngA00,B00,B08,D0115
42Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9015
43Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0115 1.00
44Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngA16,B00,D08,D9014
45Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA01,C03,D01,D0914
46Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,B08,D0714
47Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA00,A01,B00,D0714
48Đại Học Quang TrungCông nghệ sinh họcBình ĐịnhB00,B08,C08,D1314 2.00
49Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0829.6/40 2.60
50Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0816/40
51Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB00,B02,B04,B0816/40
52Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,D0716/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.