Mã ngành 7420201
Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học
51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 82.5/100 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | Hồ Chí Minh | — | 70/100 | — |
| 3 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ sinh học | Hà Nội | — | 60.6/100 | — |
| 4 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 55/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.