Mã ngành 7420201
Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học
51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | B00 | 809/1200 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | Hồ Chí Minh | B00 | 809/1200 | — |
| 3 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 4 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 743/1200 | — |
| 5 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 700/1200 | — |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ sinh học | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 7 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 537/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.