Mã ngành 7620115
Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp
9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế nông nghiệp | Hà Nội | — | 24.59 | ▲ 0.24 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp | Cần Thơ | — | 20.1 | ▲ 4.10 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang | Cần Thơ | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.