Mã ngành 7620115
Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp
9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế nông nghiệp | Hà Nội | — | 24.35 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp | Cần Thơ | — | 16 | ▼ 5.00 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | — | 15 | ▼ 3.50 |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế nông nghiệp | Thái Nguyên | — | 15 | — |
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | Thái Nguyên | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.