Mã ngành 7620115
Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp
9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 26 | ▲ 3.50 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 22 | ▲ 6.25 |
| 3 | Đại Học Hà Tĩnh | Kinh tế nông nghiệp | Hà Tĩnh | A00,C00,C14,D01 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế nông nghiệp | Thái Nguyên | A00,B00,C02 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế nông nghiệp | Thái Nguyên | A00,A01,B00,D01 | 15 | ▼ 2.00 |
| 6 | Đại học Tân Trào | Kinh tế nông nghiệp | Tuyên Quang | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh tê nông nghiệp | Đắk Lắk | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế nông nghiệp | Hà Nội | A01,B00,D01 | 26.95/40 | ▲ 1.30 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế nông nghiệp | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 26.95/40 | ▲ 1.30 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.