tuyensinh.com

Mã ngành 7620115

Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0116 10.00
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 1.00
3Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0115.75 6.25
4Đại Học Hà TĩnhKinh tế nông nghiệpHà TĩnhA00,C14,C20,D0115
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,B00,C0215
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,A01,B00,D0115
7Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhA09,B08,C08,D0115 1.00
8Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,B00,D0115
9Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0715
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0126.1/40 0.85
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA01,B00,D0126.1/40 0.85
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.