tuyensinh.com

Mã ngành 7620115

Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0117.5 1.00
2Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA0017.5 1.00
3Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA0117.5 1.00
4Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơC0217.5
5Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơD0117.5 1.00
6Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA0115 0.50
7Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,B00,D0115
8Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,D0115 0.50
9Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangB0015 0.50
10Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA0015 0.50
11Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0114.5 1.00
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA0113 2.50
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA0013 2.50
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA1613 2.50
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếD0113 2.50
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0113 4.00
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,B00,C0213 2.00
18Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA0013 2.50
19Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênC0213 2.50
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênB0213
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênB0013 2.50
22Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,A01,B00,D0113
23Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhA09,B08,C08,D0113 2.00
24Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhA0913
25Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhB0213
26Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhC1913
27Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhD0113 2.50
28Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk Lắk13
29Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA0120.75/40
30Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA0020.75/40
31Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiB0020.75/40
32Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiD0120.75/40
33Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA01,B00,D0120.75/40
34Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0120.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.