tuyensinh.com

Mã ngành 7620115

Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơD0118.5
2Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0118.5 1.25
3Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA0018.5
4Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA0118.5
5Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0115.5 0.50
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA1615.5
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA0015.5
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA0115.5
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếD0115.5
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênC0215.5
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênB0015.5
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA0015.5
13Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhD0115.5
14Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA0015.5
15Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA0115.5
16Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangB0015.5
17Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,D0115.5
18Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkD0115.5
19Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkA0015.5
20Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0715.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.