tuyensinh.com

Mã ngành 7620115

Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0122.5 5.00
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,A01,B00,D0117 3.00
3Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0115.75 1.75
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115 1.00
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,B00,C0215 1.50
6Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,B00,D0115
7Đại học Tân TràoKinh tế nông nghiệpTuyên QuangA00,A01,D0115
8Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 1.00
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiD0125.65/40 3.05
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA01,B00,D0125.65/40 3.05
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA0025.65/40 3.05
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA00,A01,B00,D0125.65/40 3.05
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiA0125.65/40 3.05
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà NộiB0025.65/40 3.05
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.