tuyensinh.com

Mã ngành 7620115

Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 156 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệpCần Thơ21
2Đại Học Cần ThơKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần Thơ18.5
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế nông nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)Thái NguyênA00,A01,B00,D0116
5Đại Học Hà TĩnhKinh tế nông nghiệpHà TĩnhA0015 1.00
6Đại Học Hồng ĐứcKinh tế nông nghiệpThanh HóaA0015
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKinh tế nông nghiệpThái NguyênA00,B00,C0215
8Đại Học Quang TrungKinh tế nông nghiệpBình ĐịnhA09,B08,C08,D0115
9Đại Học Tây NguyênKinh tê nông nghiệpĐắk LắkA0015
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế nông nghiệpHà Nội26.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.