Mã ngành 7310501
Điểm chuẩn ngành Địa lý học
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Địa lý học (Địa lý tài nguyên và môi trường) | Hà Nội | — | 25.44 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00 | 24.9 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00VA | 24.45 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00 | 24.45 | ▼ 2.28 |
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Địa lý học | Thái Nguyên | — | 20 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.