tuyensinh.com

Mã ngành 7310501

Điểm chuẩn ngành Địa lý học

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhC0021.25 3.50
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1521.25 3.50
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D1521.25 3.50
4Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhD1016
5Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhD1516
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngC00,D1515 1.75
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngD1515 1.75
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngC0015 1.75
9Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhD1514
10Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhC0014 1.50
11Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhA09,C00,C20,D1514
12Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhC2014 1.50
13Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhD1014
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Địa lý học 2026 — 8 trường · tuyensinh.com