Mã ngành 7310501
Điểm chuẩn ngành Địa lý học
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | A01,C00,D01,D15 | 24.75 | ▲ 5.31 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00 | 24.75 | ▲ 5.31 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | A01,D01,D15 | 24.75 | ▲ 5.31 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Địa lý học | Đà Nẵng | C00,D15 | 16.75 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Địa lý học | Đà Nẵng | D15 | 16.75 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Địa lý học | Đà Nẵng | C00 | 16.75 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Địa lý học | Đà Nẵng | — | 16.75 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | D10 | 16 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | D15 | 16 | — |
| 10 | Đại Học Quảng Bình | Địa lý học | Quảng Bình | D01 | 15.5 | — |
| 11 | Đại Học Quảng Bình | Địa lý học | Quảng Bình | C20 | 15.5 | — |
| 12 | Đại Học Quảng Bình | Địa lý học | Quảng Bình | C00 | 15.5 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.