Mã ngành 7310501
Điểm chuẩn ngành Địa lý học
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00 | 27.32 | ▲ 2.72 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | D15 | 25.32 | ▲ 0.72 |
| 3 | Đại Học Đồng Tháp | Địa lý học | Đồng Tháp | A07 | 25.2 | ▲ 10.20 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | C00,D10,D15,D78 | 25.17 | ▲ 5.42 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) | Đà Nẵng | — | 24.25 | — |
| 6 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | D01 | 24 | ▼ 0.60 |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Địa lý học | Hồ Chí Minh | A01 | 22 | ▼ 2.60 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.