tuyensinh.com

Mã ngành 7310501

Điểm chuẩn ngành Địa lý học

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhC0024.5
2Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhD7824.5
3Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhD1024.5 8.50
4Đại Học Sư Phạm TPHCMĐịa lý họcHồ Chí MinhD1524.5 8.50
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhA01,D01,D1521.1 0.15
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1521.1 0.15
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMĐịa lý họcHồ Chí MinhC0021.1 0.15
8Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhD1518 4.00
9Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhC0018 4.00
10Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhC2018 4.00
11Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhD1018 4.00
12Đại Học Quảng BìnhĐịa lý họcQuảng BìnhA09,C00,C20,D1515 1.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngC0015
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngD1515
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐịa lý họcĐà NẵngC00,D1515
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.