Mã ngành 7520212
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh
12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 24.88 | — | |
| 2 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Kỹ thuật Y sinh khối A | Cần Thơ | A00,B00,X06 | 22.2 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật y sinh | Cần Thơ | — | 22 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ thuật y sinh | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.