tuyensinh.com

Mã ngành 7520212

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh

12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.15
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật y sinhCần Thơ22.8
3Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ thuật Y sinh khối ACần Thơ22.1
4Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật y sinhCần ThơA0016 1.00
5Đại Học Cửu LongKỹ thuật y sinhVĩnh LongA00,A01,C01,D0115
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật y sinhHồ Chí Minh15
7Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật y sinhĐà NẵngA00,A16,B00,B0314
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí Minh21/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.