Mã ngành 7520212
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh
12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 24 | ▲ 3.25 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 24 | ▲ 3.25 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 24 | ▲ 3.25 |
| 4 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật y sinh | Hồ Chí Minh | A00,B00,B08,D07 | 21 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật y sinh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 19 | ▲ 3.00 |
| 6 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Kỹ thuật y sinh | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 17 | ▲ 3.00 |
| 7 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật y sinh | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.