tuyensinh.com

Mã ngành 7520212

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh

12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.75
4Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênA00,C01,C14,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.