tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0027.67 4.02
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0027.67 4.02
3Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh24.88
4Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần Thơ21.6 1.32
5Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thực phẩmHà Nội21.3
6Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh21
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà Nẵng20.85 1.55
8Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)20.5
9Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKhoa học và Công nghệ thực phẩmHà Nội19.45
10Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)18.2
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí Minh18 3.00
12Đại Học Trà VinhCông nghệ thực phẩmTrà Vinh15.56
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.