tuyensinh.com

Mã ngành 7540101

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

52 trường đào tạo · 70 chương trình · 515 mức điểm chuẩn · 2016–2026

55 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,D0725
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025 5.50
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD0725
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhB0025
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025 2.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD9025 2.25
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thực phàm (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0025 2.25
9Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0823
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722
12Đại Học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Cần ThơA00,A01,B00,D0721.75 3.75
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0021.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhB0021.75
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.75 3.25
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9021.75
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9021.75 2.25
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0721.75
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0021.75 2.25
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020.75
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0720.5
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020.5
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B0020.5
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9020.5
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9020.5
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0020.5
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9020.5
28Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngB0020
29Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngD0720
30Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0720
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Đà NẵngA0020
32Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0120
33Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0820
34Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhA0020
35Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhD0820
36Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thực phẩm (CLC)Hồ Chí MinhB0020
37Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhB00,D07,D9019
38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA01,B00,C04,D0117.25
39Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0717
40Đại Học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmTiền GiangA01,B00,B0817
41Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0717 2.00
42Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thực phẩmAn GiangA00,B00,C05,D0117 2.00
43Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,B00,C02,D0116.5
44Đại Học Nha TrangCông nghệ thực phẩmKhánh HòaA00,A01,B00,D0716
45Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0115.5 0.50
46Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,A02,B0015.5 0.50
47Đại Học Cửu LongCông nghệ thực phẩmVĩnh LongA00,A01,B00,C0115.5 0.50
48Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ thực phẩmĐà NẵngA00,A16,B00,C0115.5 0.50
49Đại Học Đông ÁCông nghệ thực phẩmĐà NẵngB00,B08,D0115.5
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715.5 0.50
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ thực phẩmThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0215.5
52Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thực phẩmBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5
53Đại Học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmCần ThơA00,A01,A02,C0115.5 0.50
54Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,B00,D01,D0715.5 0.50
55Đại Học VinhCông nghệ thực phẩmNghệ AnA00,A01,B00,D0715.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.